ABC Pharmacy - The premier destination for all your healthcare needs in Da Nang and Hoi An, Viet Nam

약국, Pharmacy, Drugstore, medication, Western Pharmacy, apotheke, pharmacies, 薬局, pharmacies, best drug stores for foreigner visitors, specialize in providing medicines used for tourism, medicines, functional foods, pain relievers, headache, sore throat, diarrhea, cough, stomachache, cold, fever, runny nose, vomit, allergy, insect bite, salonpas, area of Da Nang, nearest ABC Pharmacy branch, best pharmaceutical medicine, branch branches in Da Nang, trị mụn, tri mun, trimun

Nhà thuốc ABC là chuỗi nhà thuốc tây lớn ở Đà Nẵng, Hội An với nhiều nhà thuốc, giao hàng toàn quốc, nhận ship COD ABC Pharmacy in Da Nang, Hoi An is one of the best drug stores for foreigner visitors, specialize in providing medicines used for tourism. We have delivery service

Da Nang Hoi An

ABC Pharmacy - The premier destination for all your healthcare needs in Da Nang and Hoi An, Viet Nam

Việt Nam
02363820015

Goldasmo 100mg

Quy cách:

Hộp 14 gói x 3 gram

Xuất xứ:

Chat với tư vấn viên

Thành phần

  • Thành phần chính: 

    Cefpodoxim    ………………………………….. 100 mg
    (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
    Tá dược vừa đủ …………………………………… 1 gói

  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha uống

Công dụng

Chỉ định:

Điều trị các nhiễm khuẩn thể nhẹ và vừa do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây ra bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi mắc phải ở cộng đồng do S. pneumoniae hoặc  H. influenzae kể cả các chủng sinh beta-lactamase, và đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do S. pneumoniae và  H. influenzae không sinh  beta-lactamase, hoặc M. catarrhalis.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm họng và viêm amiđan do Streptococcus pyogenes.
  • Viêm tai giữa cấp do S. pneumoniae hoặc  H. influenzae kể cả các chủng sinh beta-lactamase, hoặc B. catarrhalis.
  • Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da chưa biến chứng do Staphylococcus aureus hoặc Streptococcus pyogenes.
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng như viêm bàng quang do Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, hoặc Staphylococcus saprophyticus.
  • Bệnh lậu cấp chưa biến chứng ở niệu đạo hoặc cổ tử cung do Neisseria gonorrhoeae.

Chống chỉ định:

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin hoặc rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Liều dùng

Cách dùng

  • Nên uống thuốc ngay sau bữa ăn.
  • Dùng thuốc ngay sau khi pha.

Liều dùng

Tính theo hàm lượng hoạt chất cefpodoxim.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

  • Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi mắc phải ở cộng đồng: 200 mg/lần, ngày 2 lần, trong 10 ngày hoặc 14 ngày tương ứng.
  • Viêm họng, viêm amiđan hoặc nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng: 100 mg/lần, ngày 2 lần, trong 5-10 ngày hoặc 7 ngày tương ứng.
  • Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da chưa biến chứng: 400 mg/lần, ngày 2 lần, trong 7-14 ngày.
  • Bệnh lậu cấp chưa biến chứng: liều duy nhất 200 mg.

Trẻ em dưới 12 tuổi:

  • Viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 5 tháng đến 12 tuổi: 5 mg/kg/lần, ngày 2 lần (tối đa 200 mg), hoặc 10 mg/kg/lần, ngày 1 lần (tối đa 400 mg), trong 10 ngày.
  • Viêm phế quản, viêm amiđan ở trẻ em từ 5 tháng đến 12 tuổi: 5 mg/kg/lần, ngày 2 lần (tối đa 100 mg), trong 5-10 ngày.
  • Các nhiễm khuẩn khác:

Trẻ em trên 9 tuổi: 100 mg /lần, ngày 2 lần.
Trẻ em dưới 9 tuổi: 5 mg/kg/lần, ngày 2 lần (tối đa 100 mg).
Trẻ nhỏ dưới 15 ngày tuổi: không được khuyên dùng.

Bệnh nhân suy thận:

  • Nên giảm liều đối với bệnh nhân suy thận.
  • Ðối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30 ml/ phút, và không thẩm tách máu, uống liều thường dùng, cách mỗi 24 giờ.
  • Người bệnh đang thẩm tách máu, uống liều thường dùng 3 lần/tuần.

Thận trọng khi sử dụng

  • Không dùng chung với bất kỳ thuốc nào khác có chứa cefpodoxim.
  • Dùng cefpodoxim dài ngày có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm.
  • Thận trọng khi dùng thuốc trên bệnh nhân suy thận, tiền sử dị ứng với penicilin.
  • Sử dụng trên phụ nữ có thai và đang cho con bú: Chưa có số liệu nghiên cứu đầy đủ về  mức độ an toàn khi dùng cefpodoxim trên người mang thai, do đó phụ nữ có thai chỉ nên dùng thuốc này khi thật cần thiết. Cefpodoxim có thể bài tiết trong sữa mẹ. Vì thuốc có thể gây phản ứng nghiêm trọng cho trẻ nhỏ bú mẹ, do vậy không nên dùng thuốc trong thời gian cho trẻ bú hoặc nên ngừng cho trẻ bú khi đang điều trị với cefpodoxim. 
  • Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng điều khiển tàu xe và vận hành máy móc: Không có báo cáo.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR > 1/100

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
  • Chung: Ðau đầu.
  • Phản ứng dị ứng: Phát ban, nổi mày đay, ngứa.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Phản ứng dị ứng: Phản ứng như bệnh huyết thanh với phát ban, sốt và đau khớp và phản ứng phản vệ.
  • Da: Ban đỏ đa dạng.
  • Gan: Rối loạn enzym gan, viêm gan và vàng da ứ mật tạm thời.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, rối loạn về máu.
  • Thận: Viêm thận kẽ có hồi phục.
  • Thần kinh trung ương: Tăng hoạt động, khó ngủ, chóng mặt hoa mắt.
  • Ngưng sử dụng và hỏi kiến bác sĩ nếu: Xảy ra tiêu chảy, nôn và buồn nôn.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
  • Hướng dẫn xử trí ADR: Ngừng điều trị bằng cefpodoxim.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc kháng acid và các chất đối kháng thụ thể histamin H2 làm giảm hấp thu cefpodoxim.
  • Probenecid ức chế thải trừ cefpodoxim qua thận.
  • Dùng đồng thời cefpodoxim với các thuốc gây độc thận có thể làm tăng nguy cơ độc tính trên thận.

Quy cách

Hộp 14 gói x 3 gram

Nhà sản xuất

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình Luận

Sản phẩm liên quan

GLUCOPHAGE 1000MG

GLUCOPHAGE 1000MG

Giá: Liên hệ

Glucobay 50

Glucobay 50

Giá: Liên hệ

Glimepiride Stada 4mg

Glimepiride Stada 4mg

Giá: Liên hệ

Glimepiride Stada 2mg

Glimepiride Stada 2mg

Giá: Liên hệ

GINKOR FORT

GINKOR FORT

Giá: Liên hệ

Getzlox 500mg

Getzlox 500mg

Giá: Liên hệ

Gesmix Cap

Gesmix Cap

Giá: Liên hệ

Gentrisone

Gentrisone

Giá: Liên hệ

ABC PHARMACY

Mã số thuế: 32D8008810

Ngày thành lập: 23/10/2019

Nơi đăng ký: UBND Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng

Địa chỉ trụ sở: 47 Trần Quốc Toản, P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

Bản đồ đường đi

Kết nối với chúng tôi