CONTRACTUBEX

sẹo

Điều trị sẹo lồi, sẹo phì đại, sẹo biến dạng làm mất thẩm mỹ sau phẫu thuật, sẹo do đoạn chi, các trường hợp bỏng và tai nạn; các dạng co cứng như co cứng Dupuytren (co cứng tay) và co cứng gân do chấ

06 Phan Tôn, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Nói không với thuốc không rõ nguồn gốc

Việt Nam
02363820015

CONTRACTUBEX

Quy cách:

Hộp 1 tuýp x 10 g

Xuất xứ:

Số lượng:

Thành phần

  • Thành phần chính: Dịch chiết xuất hành tây 10g, Heparin natri 5000 I.U., Allantoin 1g
  • Dạng thuốc: Geo bôi ngoài da

Công dụng

Chỉ định:

  • Được sử dụng để điều trị sẹo lồi, sẹo phì đại, hạn chế cử động do sẹo (các vết sẹo dày, nhô cao, và đôi khi khác màu so với vùng da xung quanh), sẹo biến dạng làm mất thẩm mỹ sau phẫu thuật, sẹo do đoạn chi, các trường hợp bỏng và tai nạn; các dạng co cứng như co cứng Dupuytren (co cứng tay) và co cứng gân do chấn thương và sẹo lõm (các sẹo tạo thành lỗ hoặc vết nhăn trên da).

Chống chỉ định:

  • Không nên dùng thuốc này đối với các bệnh nhân quá mẫn với chất chiết xuất hành tây, heparin sodium, allantoin, axit sorbic hoặc methyl-4-hydroxybenzoate (parabens) hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Liều dùng

Cách dùng

  • Bôi lên da hoặc các mô sẹo vài lần mỗi ngày và mát - xa nhẹ cho đến khi thuốc hoàn toàn thấm vào trong da. Trong trường hợp sẹo cũ và đã cứng, có thể bôi thuốc và băng vết sẹo bằng gạc thấm thuốc qua đêm.
  • Tùy theo kích cỡ sẹo và độ co cứng, việc điều trị sẽ cần vài tuần hay vài tháng. Đặc biệt, khi điều trị sẹo mới, tránh những kích thích cơ thể như quá lạnh, tia cực tím hay mát - xa quá mạnh.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ được báo cáo thường là những phản ứng tại chỗ tại vùng điều trị.

Các tác dụng không mong muốn sau đây được báo cáo từ công trình nghiên cứu trên 592 bệnh nhân được điều trị với Contractubex:

  • Phổ biến: ngứa, ban đỏ, giãn mạch hình sao và teo sẹo.
  • Không phổ biến: tăng sắc tố da, teo da.

Bên ngoài phạm vi những cuộc thử nghiệm lâm sàng, các tác dụng phụ sau đây đã được báo cáo khi sử dụng Contractubex; tần suất không thể đánh giá được dựa trên cơ sở dữ liệu hiện hành:

  • Rối loạn tổng quát và tình hình tại vùng điều trị: Sưng, đau tại vùng điều trị.
  • Những rối loạn da và mô dưới da: Mày đay, phát ban, ngứa, ban đỏ, rát da, mụn nhỏ, viêm da, cảm giác bỏng rát ở da, cảm giác căng cứng ở da.
  • Những rối loạn hệ miễn dịch: Mẫn cảm (phản ứng dị ứng).
  • Nhiễm khuẩn: Da nổi mụn mủ

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

  • Contractubex chứa methyl-4-hydroxybenzoate, có thể gây dị ứng (có thể xuất hiện muộn). Contractubex chứa axit sorbic, có thể gây phản ứng tại chỗ ở vùng da có bôi thuốc, ví dụ như viêm da tiếp xúc.

Quy cách

Hộp 1 tuýp x 10 g

Nhà sản xuất

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình Luận

Sản phẩm liên quan

COTILAM 20G

COTILAM 20G

Giá: Liên hệ

CỒN XOA BÓP JAMDA

CỒN XOA BÓP JAMDA

Giá: Liên hệ

CỒN A.S.A

CỒN A.S.A

Giá: Liên hệ

COJE 75ML

COJE 75ML

Giá: Liên hệ

Cholestin

Cholestin

Giá: Liên hệ

CEFASTAD 750MG

CEFASTAD 750MG

Giá: Liên hệ

CAPTOHASAN COMP 25/12.5

CAPTOHASAN COMP 25/12.5

Giá: Liên hệ

Calcihasan

Calcihasan

Giá: Liên hệ

Cồn 90

Cồn 90

Giá: Liên hệ

Cồn 70

Cồn 70

Giá: Liên hệ

COMBIVENT

COMBIVENT

Giá: Liên hệ

CYSTINE B6

CYSTINE B6

Giá: Liên hệ

Cyclindox

Cyclindox

Giá: Liên hệ

CURIOSIN

CURIOSIN

Giá: Liên hệ

Crestor Tab 10mg

Crestor Tab 10mg

Giá: Liên hệ

COZAAR XQ 5MG/100MG

COZAAR XQ 5MG/100MG

Giá: Liên hệ

COZAAR 50MG

COZAAR 50MG

Giá: Liên hệ

Coversyl Tab 5mg

Coversyl Tab 5mg

Giá: Liên hệ

Coversyl Plus Arginin 5mg/1.25mg

Coversyl Plus Arginin 5mg/1.25mg

Giá: Liên hệ

Coveram 5mg/10mg

Coveram 5mg/10mg

Giá: Liên hệ

COTTU F SYRUP

COTTU F SYRUP

Giá: Liên hệ

Co-trupril 20+12.5mg

Co-trupril 20+12.5mg

Giá: Liên hệ

COTRIPRO GEL

COTRIPRO GEL

Giá: Liên hệ

Cotrimstada forte

Cotrimstada forte

Giá: Liên hệ

Cotrimstada

Cotrimstada

Giá: Liên hệ

CORTIBION

CORTIBION

Giá: Liên hệ

Concor Tab 5mg

Concor Tab 5mg

Giá: Liên hệ

Concor Cor Tab 2.5mg

Concor Cor Tab 2.5mg

Giá: Liên hệ

COMBIZAR

COMBIZAR

Giá: Liên hệ

COLDFLU FORTE

COLDFLU FORTE

Giá: Liên hệ

Colchicine Stada 1mg

Colchicine Stada 1mg

Giá: Liên hệ

COLCHICINE RVN 1MG

COLCHICINE RVN 1MG

Giá: Liên hệ

COLCHICIN 1MG TRAPHACO

COLCHICIN 1MG TRAPHACO

Giá: Liên hệ

Colchicin 1mg

Colchicin 1mg

Giá: Liên hệ

COJE HO

COJE HO

Giá: Liên hệ

Clorpheniramin 4mg DHG

Clorpheniramin 4mg DHG

Giá: Liên hệ

CLORAMPHENICOL 0,4% 8ML

CLORAMPHENICOL 0,4% 8ML

Giá: Liên hệ

Clopistad

Clopistad

Giá: Liên hệ

Clindastad 150

Clindastad 150

Giá: Liên hệ

Clazic SR Tab

Clazic SR Tab

Giá: Liên hệ

CLABACT 500

CLABACT 500

Giá: Liên hệ

CIMETIDINE 300MG

CIMETIDINE 300MG

Giá: Liên hệ

Cimetidin Stada 400mg

Cimetidin Stada 400mg

Giá: Liên hệ

CHOLINSMAX

CHOLINSMAX

Giá: Liên hệ

CHILDREN TYLENOL SUSP 60ML

CHILDREN TYLENOL SUSP 60ML

Giá: Liên hệ

CETIRIZIN 10MG

CETIRIZIN 10MG

Giá: Liên hệ

Cetirizine Stada 10mg

Cetirizine Stada 10mg

Giá: Liên hệ

Cetirizin 10mg Danapha

Cetirizin 10mg Danapha

Giá: Liên hệ

Cetirizin

Cetirizin

Giá: Liên hệ

Cerecaps

Cerecaps

Giá: Liên hệ

Celecoxib

Celecoxib

Giá: Liên hệ

CEFUROBIOTIC 500MG

CEFUROBIOTIC 500MG

Giá: Liên hệ

Cefpodoxim 100mg

Cefpodoxim 100mg

Giá: Liên hệ

CEFDINIR 300

CEFDINIR 300

Giá: Liên hệ

CEFDINIR 125

CEFDINIR 125

Giá: Liên hệ

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil 500mg

Giá: Liên hệ

Cefadroxil 250mg

Cefadroxil 250mg

Giá: Liên hệ

Ceelin Syrup

Ceelin Syrup

Giá: Liên hệ

Cebraton

Cebraton

Giá: Liên hệ

Cavinton 5mg

Cavinton 5mg

Giá: Liên hệ

CAVINTON 10MG

CAVINTON 10MG

Giá: Liên hệ

Cataflam Tab 50mg

Cataflam Tab 50mg

Giá: Liên hệ

Cataflam Tab 25mg

Cataflam Tab 25mg

Giá: Liên hệ

CASORAN

CASORAN

Giá: Liên hệ

Carmanus

Carmanus

Giá: Liên hệ

Carbomint

Carbomint

Giá: Liên hệ

CARBOGAST

CARBOGAST

Giá: Liên hệ

Captopril Stada 25mg

Captopril Stada 25mg

Giá: Liên hệ

CAO XOA BÁCH XÀ

CAO XOA BÁCH XÀ

Giá: Liên hệ

CAO TRÀM SAO LA

CAO TRÀM SAO LA

Giá: Liên hệ

Cao tinh dầu Sao la

Cao tinh dầu Sao la

Giá: Liên hệ

CAO SAO VÀNG 8G TW3

CAO SAO VÀNG 8G TW3

Giá: Liên hệ

Cao ích mẫu

Cao ích mẫu

Giá: Liên hệ

Canesten VT6 Tab 100mg

Canesten VT6 Tab 100mg

Giá: Liên hệ

Canesten VT1 Tab 500mg

Canesten VT1 Tab 500mg

Giá: Liên hệ

Canesten 10mg/g Cream 20g

Canesten 10mg/g Cream 20g

Giá: Liên hệ

CANDIBIOTIC

CANDIBIOTIC

Giá: Liên hệ

Calcream 15g

Calcream 15g

Giá: Liên hệ

CALCIUM-SANDOZ 600 + VITAMIN D3

CALCIUM-SANDOZ 600 + VITAMIN D3

Giá: Liên hệ

Calcium Stada Vitamin D

Calcium Stada Vitamin D

Giá: Liên hệ

Calcium Stada Vitamin C,PP (5ml)

Calcium Stada Vitamin C,PP (5ml)

Giá: Liên hệ

Calcium Stada 500mg (viên sủi)

Calcium Stada 500mg (viên sủi)

Giá: Liên hệ

Calcium satada vitaminC, PP (10ml)

Calcium satada vitaminC, PP (10ml)

Giá: Liên hệ

CALCIUM SANDOZ 500MG

CALCIUM SANDOZ 500MG

Giá: Liên hệ

Calcium Hasan 50mg

Calcium Hasan 50mg

Giá: Liên hệ

Calcium Corbiere B 5ml

Calcium Corbiere B 5ml

Giá: Liên hệ

Calcium Corbiere B 10ml

Calcium Corbiere B 10ml

Giá: Liên hệ

Calcibronat

Calcibronat

Giá: Liên hệ

Cadifixim 100mg

Cadifixim 100mg

Giá: Liên hệ

CA-C1000 SANDOZ ORANGE

CA-C1000 SANDOZ ORANGE

Giá: Liên hệ

Curam Quicktabs 625Mg

Curam Quicktabs 625Mg

Giá: Liên hệ

Coje Ho 75Ml

Coje Ho 75Ml

Giá: Liên hệ

CURAM 625MG SANDOZ

CURAM 625MG SANDOZ

Giá: Liên hệ

ABC PHARMACY

Địa chỉ 1: 06 Phan Tôn, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng - (+84) 236 3866 722

Địa chỉ 2: 267 Hồ Nghinh, Sơn Trà, Đà Nẵng - (+84) 236 3922 092

Địa chỉ 3: 47 Trần Quốc Toản, Hải Châu, Đà Nẵng - (+84) 236 3820 015

Địa chỉ 4: 87 Kinh Dương Vương, Liên Chiểu, Đà Nẵng - (+84) 2363 73 72 79

WhatsApp: +84 905 199 959

Kakao: +84 905 199 959

Email: nhathuocabc51@gmail.com

Website: abcpharmacy.com.vn

Hộ kinh doanh nhà thuốc ABC Pharmacy
Mã số thuế: 32D8008810
Ngày thành lập: 23/10/2019
Nơi đăng ký: UBND Quận Hải Châu
Địa chỉ trụ sở:
47 Trần Quốc Toản, P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

Bản đồ đường đi

Kết nối với chúng tôi