Việc theo dõi đà tăng trưởng của con luôn là ưu tiên hàng đầu của cha mẹ để kịp thời phát hiện các dấu hiệu suy dinh dưỡng hoặc thừa cân. Bảng chiều cao cân nặng của trẻ chuẩn do Tổ chức Y tế Thế giới ( WHO ) phát hành cung cấp mốc tham khảo khoa học, giúp đánh giá chính xác sự phát triển thể chất của bé trai và bé gái từ sơ sinh đến 10 tuổi. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết bảng chỉ số chuẩn cùng hướng dẫn theo dõi thể trạng cho bé ngay tại nhà.
Cách đọc bảng chiều cao cân nặng của trẻ theo chuẩn Y khoa
Bảng theo dõi tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới ( WHO ) không sử dụng một con số cố định duy nhất mà đánh giá sự phát triển của trẻ dựa trên các ngưỡng độ lệch chuẩn (SD - Standard Deviation) . Việc hiểu đúng ý nghĩa của các chỉ số SD giúp cha mẹ đánh giá chính xác thể trạng của con để có hướng chăm sóc dinh dưỡng kịp thời.
Mốc trung bình (Chuẩn - TB): Đánh dấu mức phát triển thể chất lý tưởng của đại đa số trẻ em khỏe mạnh cùng độ tuổi và giới tính theo khuyến nghị từ WHO. Trẻ duy trì ở mốc này chứng tỏ chế độ ăn uống, vận động và giấc ngủ đang đáp ứng tốt đà tăng trưởng.
Ngưỡng dưới -2SD (Nguy cơ suy dinh dưỡng): Khi chiều cao hoặc cân nặng của trẻ rơi xuống dưới ngưỡng -2SD, bé đang có dấu hiệu bị thiếu cân, nhẹ cân hoặc thiếu chiều cao (suy dinh dưỡng thể thấp còi). Trường hợp này cảnh báo trẻ đang thiếu hụt dưỡng chất kéo dài hoặc gặp vấn đề về khả năng hấp thu.
Ngưỡng trên +2SD (Nguy cơ thừa cân hoặc phát triển vượt trội): Chỉ số chiều cao chạm hoặc vượt mốc +2SD là tín hiệu tích cực cho thấy trẻ phát triển chiều cao lý tưởng. Tuy nhiên, nếu chỉ số cân nặng vượt mốc +2SD, trẻ đang có nguy cơ thừa cân, béo phì và cần được điều chỉnh lại khẩu phần ăn cũng như tăng cường vận động thể chất.
Ví dụ : Cách đọc bảng chiều cao cân nặng của trẻ theo chuẩn Y khoa
Để hiểu rõ hơn cách tra cứu, cha mẹ có thể thực hiện theo 3 bước đơn giản:
Bước 1: Xác định giới tính và độ tuổi của trẻ
Bảng chiều cao cân nặng của trẻ được chia riêng cho bé trai và bé gái. Cha mẹ cần xác định đúng số tháng tuổi của bé, đặc biệt với trẻ dưới 5 tuổi.
Bước 2: Đối chiếu chỉ số thực tế với các cột SD
Ví dụ, một bé trai 24 tháng tuổi có cân nặng 13,6 kg . Theo bảng cân nặng chuẩn WHO, mức 13,6 kg tương ứng với mốc Bình thường ở độ tuổi này.
Nếu cân nặng của trẻ thấp hơn mốc -2SD , cha mẹ cần lưu ý nguy cơ thiếu cân hoặc suy dinh dưỡng. Ngược lại, nếu cân nặng vượt +2SD , trẻ có thể có nguy cơ thừa cân và cần được theo dõi thêm chế độ dinh dưỡng, vận động.
Bước 3: Theo dõi xu hướng tăng trưởng theo thời gian
Không nên chỉ dựa vào một lần đo để đánh giá sự phát triển của trẻ. Cha mẹ nên ghi lại chiều cao và cân nặng định kỳ, sau đó đối chiếu với bảng theo từng tháng tuổi để nhận biết trẻ đang tăng trưởng ổn định hay có dấu hiệu chững lại.
Lưu ý: Bảng chiều cao cân nặng là công cụ tham khảo để theo dõi tăng trưởng. Khi chỉ số của trẻ nằm ngoài ngưỡng tham khảo hoặc có dấu hiệu tăng trưởng bất thường, cha mẹ nên đưa trẻ đến bác sĩ Nhi - Dinh dưỡng để được đánh giá cụ thể.
Bảng chiều cao cân nặng của trẻ từ 0 đến 5 tuổi (chuẩn WHO)
Dưới đây là bảng tổng hợp các chỉ số phát triển thể chất của bé trai và bé gái từ 0 đến 60 tháng tuổi theo độ lệch chuẩn của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
(Theo Tiêu chuẩn phát triển của trẻ em WHO )
1. Bảng Chỉ Số Phát Triển Dành Cho Bé Trai
Bảng cân nặng chuẩn bé trai (Đơn vị: kg)
Tháng
-3 SD
-2 SD
-1 SD
Bình thường
1 SD
2 SD
3 SD
0
2.1
2.5
2.9
3.3
3.9
4.4
5
1
2.9
3.4
3.9
4.5
5.1
5.8
6.6
2
3.8
4.3
4.9
5.6
6.3
7.1
8
3
4.4
5
5.7
6.4
7.2
8
9
4
4.9
5.6
6.2
7
7.8
8.7
9.7
5
5.3
6
6.7
7.5
8.4
9.3
10.4
6
5.7
6.4
7.1
7.9
8.8
9.8
10.9
7
5.9
6.7
7.4
8.3
9.2
10.3
11.4
8
6.2
6.9
7.7
8.6
9.6
10.7
11.9
9
6.4
7.1
8
8.9
9.9
11
12.3
10
6.6
7.4
8.2
9.2
10.2
11.4
12.7
11
6.8
7.6
8.4
9.4
10.5
11.7
13
12 (1 tuổi)
6.9
7.7
8.6
9.6
10.8
12
13.3
13
7.1
7.9
8.8
9.9
11
12.3
13.7
14
7.2
8.1
9
10.1
11.3
12.6
14
15
7.4
8.3
9.2
10.3
11.5
12.8
14.3
16
7.5
8.4
9.4
10.5
11.7
13.1
14.6
17
7.7
8.6
9.6
10.7
12
13.4
14.9
18
7.8
8.8
9.8
10.9
12.2
13.7
15.3
19
8
8.9
10
11.1
12.5
13.9
15.6
20
8.1
9.1
10.1
11.3
12.7
14.2
15.9
21
8.2
9.2
10.3
11.5
12.9
14.5
16.2
22
8.4
9.4
10.5
11.8
13.2
14.7
16.5
23
8.5
9.5
10.7
12
13.4
15
16.8
24 (2 tuổi)
8.6
9.7
10.8
12.2
13.6
15.3
17.1
25
8.8
9.8
11
12.4
13.9
15.5
17.5
26
8.9
10
11.2
12.5
14.1
15.8
17.8
27
9
10.1
11.3
12.7
14.3
16.1
18.1
28
9.1
10.2
11.5
12.9
14.5
16.3
18.4
29
9.2
10.4
11.7
13.1
14.8
16.6
18.7
30
9.4
10.5
11.8
13.3
15
16.9
19
31
9.5
10.7
12
13.5
15.2
17.1
19.3
32
9.6
10.8
12.1
13.7
15.4
17.4
19.6
33
9.7
10.9
12.3
13.8
15.6
17.6
19.9
34
9.8
11
12.4
14
15.8
17.8
20.2
35
9.9
11.2
12.6
14.2
16
18.1
20.4
36 (3 tuổi)
10
11.3
12.7
14.3
16.2
18.3
20.7
37
10.1
11.4
12.9
14.5
16.4
18.6
21
38
10.2
11.5
13
14.7
16.6
18.8
21.3
39
10.3
11.6
13.1
14.8
16.8
19
21.6
40
10.4
11.8
13.3
15
17
19.3
21.9
41
10.5
11.9
13.4
15.2
17.2
19.5
22.1
42
10.6
12
13.6
15.3
17.4
19.7
22.4
43
10.7
12.1
13.7
15.5
17.6
20
22.7
44
10.8
12.2
13.8
15.7
17.8
20.2
23
45
10.9
12.4
14
15.8
18
20.5
23.3
46
11
12.5
14.1
16
18.2
20.7
23.6
47
11.1
12.6
14.3
16.2
18.4
20.9
23.9
48 (4 tuổi)
11.2
12.7
14.4
16.3
18.6
21.2
24.2
49
11.3
12.8
14.5
16.5
18.8
21.4
24.5
50
11.4
12.9
14.7
16.7
19
21.7
24.8
51
11.5
13.1
14.8
16.8
19.2
21.9
25.1
52
11.6
13.2
15
17
19.4
22.2
25.4
53
11.7
13.3
15.1
17.2
19.6
22.4
25.7
54
11.8
13.4
15.2
17.3
19.8
22.7
26
55
11.9
13.5
15.4
17.5
20
22.9
26.3
56
12
13.6
15.5
17.7
20.2
23.2
26.6
57
12.1
13.7
15.6
17.8
20.4
23.4
26.9
58
12.2
13.8
15.8
18
20.6
23.7
27.2
59
12.3
14
15.9
18.2
20.8
23.9
27.6
60 (5 tuổi)
12.4
14.1
16
18.3
21
24.2
27.9
Bảng chiều cao chuẩn bé trai (Đơn vị: cm)
Tháng
-3 SD
-2 SD
-1 SD
Bình thường
1 SD
2 SD
3 SD
0
44.2
46.1
48
49.9
51.8
53.7
55.6
1
48.9
50.8
52.8
54.7
56.7
58.6
60.6
2
52.4
54.4
56.4
58.4
60.4
62.4
64.4
3
55.3
57.3
59.4
61.4
63.5
65.5
67.6
4
57.6
59.7
61.8
63.9
66
68
70.1
5
59.6
61.7
63.8
65.9
68
70.1
72.2
6
61.2
63.3
65.5
67.6
69.8
71.9
74
7
62.7
64.8
67
69.2
71.3
73.5
75.7
8
64
66.2
68.4
70.6
72.8
75
77.2
9
65.2
67.5
69.7
72
74.2
76.5
78.7
10
66.4
68.7
71
73.3
75.6
77.9
80.1
11
67.6
69.9
72.2
74.5
76.9
79.2
81.5
12 (1 tuổi)
68.6
71
73.4
75.7
78.1
80.5
82.9
13
69.6
72.1
74.5
76.9
79.3
81.8
84.2
14
70.6
73.1
75.6
78
80.5
83
85.5
15
71.6
74.1
76.6
79.1
81.7
84.2
86.7
16
72.5
75
77.6
80.2
82.8
85.4
88
17
73.3
76
78.6
81.2
83.9
86.5
89.2
18
74.2
76.9
79.6
82.3
85
87.7
90.4
19
75
77.7
80.5
83.2
86
88.8
91.5
20
75.8
78.6
81.4
84.2
87
89.8
92.6
21
76.5
79.4
82.3
85.1
88
90.9
93.8
22
77.2
80.2
83.1
86
89
91.9
94.9
23
78
81
83.9
86.9
89.9
92.9
95.9
24 (2 tuổi)
78.7
81.7
84.8
87.8
90.9
93.9
97
24
78
81
84.1
87.1
90.2
93.2
96.3
25
78.6
81.7
84.9
88
91.1
94.2
97.3
26
79.3
82.5
85.6
88.8
92
95.2
98.3
27
79.9
83.1
86.4
89.6
92.9
96.1
99.3
28
80.5
83.8
87.1
90.4
93.7
97
100.3
29
81.1
84.5
87.8
91.2
94.5
97.9
101.2
30
81.7
85.1
88.5
91.9
95.3
98.7
102.1
31
82.3
85.7
89.2
92.7
96.1
99.6
103
32
82.8
86.4
89.9
93.4
96.9
100.4
103.9
33
83.4
86.9
90.5
94.1
97.6
101.2
104.8
34
83.9
87.5
91.1
94.8
98.4
102
105.6
35
84.4
88.1
91.8
95.4
99.1
102.7
106.4
36 (3 tuổi)
85
88.7
92.4
96.1
99.8
103.5
107.2
37
85.5
89.2
93
96.7
100.5
104.2
108
38
86
89.8
93.6
97.4
101.2
105
108.8
39
86.5
90.3
94.2
98
101.8
105.7
109.5
40
87
90.9
94.7
98.6
102.5
106.4
110.3
41
87.5
91.4
95.3
99.2
103.2
107.1
111
42
88
91.9
95.9
99.9
103.8
107.8
111.7
43
88.4
92.4
96.4
100.4
104.5
108.5
112.5
44
88.9
93
97
101
105.1
109.1
113.2
45
89.4
93.5
97.5
101.6
105.7
109.8
113.9
46
89.8
94
98.1
102.2
106.3
110.4
114.6
47
90.3
94.4
98.6
102.8
106.9
111.1
115.2
48 (4 tuổi)
90.7
94.9
99.1
103.3
107.5
111.7
115.9
49
91.2
95.4
99.7
103.9
108.1
112.4
116.6
50
91.6
95.9
100.2
104.4
108.7
113
117.3
51
92.1
96.4
100.7
105
109.3
113.6
117.9
52
92.5
96.9
101.2
105.6
109.9
114.2
118.6
53
93
97.4
101.7
106.1
110.5
114.9
119.2
54
93.4
97.8
102.3
106.7
111.1
115.5
119.9
55
93.9
98.3
102.8
107.2
111.7
116.1
120.6
56
94.3
98.8
103.3
107.8
112.3
116.7
121.2
57
94.7
99.3
103.8
108.3
112.8
117.4
121.9
58
95.2
99.7
104.3
108.9
113.4
118
122.6
59
95.6
100.2
104.8
109.4
114
118.6
123.2
60 (5 tuổi)
96.1
100.7
105.3
110
114.6
119.2
123.9
2. Bảng Chỉ Số Phát Triển Dành Cho Bé Gái
Bảng cân nặng chuẩn bé gái (Đơn vị: kg)
Tháng
-3 SD
-2 SD
-1 SD
Bình thường
1 SD
2 SD
3 SD
0
2
2.4
2.8
3.2
3.7
4.2
4.8
1
2.7
3.2
3.6
4.2
4.8
5.5
6.2
2
3.4
3.9
4.5
5.1
5.8
6.6
7.5
3
4
4.5
5.2
5.8
6.6
7.5
8.5
4
4.4
5
5.7
6.4
7.3
8.2
9.3
5
4.8
5.4
6.1
6.9
7.8
8.8
10
6
5.1
5.7
6.5
7.3
8.2
9.3
10.6
7
5.3
6
6.8
7.6
8.6
9.8
11.1
8
5.6
6.3
7
7.9
9
10.2
11.6
9
5.8
6.5
7.3
8.2
9.3
10.5
12
10
5.9
6.7
7.5
8.5
9.6
10.9
12.4
11
6.1
6.9
7.7
8.7
9.9
11.2
12.8
12 (1 tuổi)
6.3
7
7.9
8.9
10.1
11.5
13.1
13
6.4
7.2
8.1
9.2
10.4
11.8
13.5
14
6.6
7.4
8.3
9.4
10.6
12.1
13.8
15
6.7
7.6
8.5
9.6
10.9
12.4
14.1
16
6.9
7.7
8.7
9.8
11.1
12.6
14.5
17
7
7.9
8.9
10
11.4
12.9
14.8
18
7.2
8.1
9.1
10.2
11.6
13.2
15.1
19
7.3
8.2
9.2
10.4
11.8
13.5
15.4
20
7.5
8.4
9.4
10.6
12.1
13.7
15.7
21
7.6
8.6
9.6
10.9
12.3
14
16
22
7.8
8.7
9.8
11.1
12.5
14.3
16.4
23
7.9
8.9
10
11.3
12.8
14.6
16.7
24 (2 tuổi)
8.1
9
10.2
11.5
13
14.8
17
25
8.2
9.2
10.3
11.7
13.3
15.1
17.3
26
8.4
9.4
10.5
11.9
13.5
15.4
17.7
27
8.5
9.5
10.7
12.1
13.7
15.7
18
28
8.6
9.7
10.9
12.3
14
16
18.3
29
8.8
9.8
11.1
12.5
14.2
16.2
18.7
30
8.9
10
11.2
12.7
14.4
16.5
19
31
9
10.1
11.4
12.9
14.7
16.8
19.3
32
9.1
10.3
11.6
13.1
14.9
17.1
19.6
33
9.3
10.4
11.7
13.3
15.1
17.3
20
34
9.4
10.5
11.9
13.5
15.4
17.6
20.3
35
9.5
10.7
12
13.7
15.6
17.9
20.6
36 (3 tuổi)
9.6
10.8
12.2
13.9
15.8
18.1
20.9
37
9.7
10.9
12.4
14
16
18.4
21.3
38
9.8
11.1
12.5
14.2
16.3
18.7
21.6
39
9.9
11.2
12.7
14.4
16.5
19
22
40
10.1
11.3
12.8
14.6
16.7
19.2
22.3
41
10.2
11.5
13
14.8
16.9
19.5
22.7
42
10.3
11.6
13.1
15
17.2
19.8
23
43
10.4
11.7
13.3
15.2
17.4
20.1
23.4
44
10.5
11.8
13.4
15.3
17.6
20.4
23.7
45
10.6
12
13.6
15.5
17.8
20.7
24.1
46
10.7
12.1
13.7
15.7
18.1
20.9
24.5
47
10.8
12.2
13.9
15.9
18.3
21.2
24.8
48 (4 tuổi)
10.9
12.3
14
16.1
18.5
21.5
25.2
49
11
12.4
14.2
16.3
18.8
21.8
25.5
50
11.1
12.6
14.3
16.4
19
22.1
25.9
51
11.2
12.7
14.5
16.6
19.2
22.4
26.3
52
11.3
12.8
14.6
16.8
19.4
22.6
26.6
53
11.4
12.9
14.8
17
19.7
22.9
27
54
11.5
13
14.9
17.2
19.9
23.2
27.4
55
11.6
13.2
15.1
17.3
20.1
23.5
27.7
56
11.7
13.3
15.2
17.5
20.3
23.8
28.1
57
11.8
13.4
15.3
17.7
20.6
24.1
28.5
58
11.9
13.5
15.5
17.9
20.8
24.4
28.8
59
12
13.6
15.6
18
21
24.6
29.2
60 (5 tuổi)
12.1
13.7
15.8
18.2
21.2
24.9
29.5
Bảng chiều cao chuẩn bé gái (Đơn vị: cm)
Tháng
-3 SD
-2 SD
-1 SD
Bình thường
1 SD
2 SD
3 SD
0
43.6
45.4
47.3
49.1
51
52.9
54.7
1
47.8
49.8
51.7
53.7
55.6
57.6
59.5
2
51
53
55
57.1
59.1
61.1
63.2
3
53.5
55.6
57.7
59.8
61.9
64
66.1
4
55.6
57.8
59.9
62.1
64.3
66.4
68.6
5
57.4
59.6
61.8
64
66.2
68.5
70.7
6
58.9
61.2
63.5
65.7
68
70.3
72.5
7
60.3
62.7
65
67.3
69.6
71.9
74.2
8
61.7
64
66.4
68.7
71.1
73.5
75.8
9
62.9
65.3
67.7
70.1
72.6
75
77.4
10
64.1
66.5
69
71.5
73.9
76.4
78.9
11
65.2
67.7
70.3
72.8
75.3
77.8
80.3
12 (1 tuổi)
66.3
68.9
71.4
74
76.6
79.2
81.7
13
67.3
70
72.6
75.2
77.8
80.5
83.1
14
68.3
71
73.7
76.4
79.1
81.7
84.4
15
69.3
72
74.8
77.5
80.2
83
85.7
16
70.2
73
75.8
78.6
81.4
84.2
87
17
71.1
74
76.8
79.7
82.5
85.4
88.2
18
72
74.9
77.8
80.7
83.6
86.5
89.4
19
72.8
75.8
78.8
81.7
84.7
87.6
90.6
20
73.7
76.7
79.7
82.7
85.7
88.7
91.7
21
74.5
77.5
80.6
83.7
86.7
89.8
92.9
22
75.2
78.4
81.5
84.6
87.7
90.8
94
23
76
79.2
82.3
85.5
88.7
91.9
95
24 (2 tuổi)
76.7
80
83.2
86.4
89.6
92.9
96.1
24
76
79.3
82.5
85.7
88.9
92.2
95.4
25
76.8
80
83.3
86.6
89.9
93.1
96.4
26
77.5
80.8
84.1
87.4
90.8
94.1
97.4
27
78.1
81.5
84.9
88.3
91.7
95
98.4
28
78.8
82.2
85.7
89.1
92.5
96
99.4
29
79.5
82.9
86.4
89.9
93.4
96.9
100.3
30
80.1
83.6
87.1
90.7
94.2
97.7
101.3
31
80.7
84.3
87.9
91.4
95
98.6
102.2
32
81.3
84.9
88.6
92.2
95.8
99.4
103.1
33
81.9
85.6
89.3
92.9
96.6
100.3
103.9
34
82.5
86.2
89.9
93.6
97.4
101.1
104.8
35
83.1
86.8
90.6
94.4
98.1
101.9
105.6
36 (3 tuổi)
83.6
87.4
91.2
95.1
98.9
102.7
106.5
37
84.2
88
91.9
95.7
99.6
103.4
107.3
38
84.7
88.6
92.5
96.4
100.3
104.2
108.1
39
85.3
89.2
93.1
97.1
101
105
108.9
40
85.8
89.8
93.8
97.7
101.7
105.7
109.7
41
86.3
90.4
94.4
98.4
102.4
106.4
110.5
42
86.8
90.9
95
99
103.1
107.2
111.2
43
87.4
91.5
95.6
99.7
103.8
107.9
112
44
87.9
92
96.2
100.3
104.5
108.6
112.7
45
88.4
92.5
96.7
100.9
105.1
109.3
113.5
46
88.9
93.1
97.3
101.5
105.8
110
114.2
47
89.3
93.6
97.9
102.1
106.4
110.7
114.9
48 (4 tuổi)
89.8
94.1
98.4
102.7
107
111.3
115.7
49
90.3
94.6
99
103.3
107.7
112
116.4
50
90.7
95.1
99.5
103.9
108.3
112.7
117.1
51
91.2
95.6
100.1
104.5
108.9
113.3
117.7
52
91.7
96.1
100.6
105
109.5
114
118.4
53
92.1
96.6
101.1
105.6
110.1
114.6
119.1
54
92.6
97.1
101.6
106.2
110.7
115.2
119.8
55
93
97.6
102.2
106.7
111.3
115.9
120.4
56
93.4
98.1
102.7
107.3
111.9
116.5
121.1
57
93.9
98.5
103.2
107.8
112.5
117.1
121.8
58
94.3
99
103.7
108.4
113
117.7
122.4
59
94.7
99.5
104.2
108.9
113.6
118.3
123.1
60 (5 tuổi)
95.2
99.9
104.7
109.4
114.2
118.9
123.7
Các yếu tố quyết định sự phát triển thể chất của trẻ
Sự phát triển chiều cao và trọng lượng của bé không hoàn toàn phụ thuộc vào gen di truyền mà chịu tác động từ nhiều yếu tố kết hợp:
Dinh dưỡng (chiếm khoảng 32%): Đây là yếu tố quan trọng nhất. Chế độ ăn cân đối 4 nhóm chất (đạm, béo, tinh bột, vitamin & khoáng chất) là nền tảng thúc đẩy mô xương và cơ bắp phát triển.
Di truyền (chiếm khoảng 23%): Gen từ cha mẹ chi phối một phần chiều cao tối đa của trẻ khi trưởng thành, nhưng không phải yếu tố quyết định hoàn toàn.
Vận động & Thể thao (chiếm khoảng 20%): Hoạt động thể chất đều đặn giúp kích thích sự phát triển của sụn xương, tăng cường tuần hoàn máu và tối ưu quá trình trao đổi chất.
Giấc ngủ & Môi trường sống (chiếm khoảng 25%): Giấc ngủ sâu trong khoảng từ 22h – 02h sáng giúp tuyến yên tiết ra hormone tăng trưởng (GH) đạt đỉnh, hỗ trợ xương dài ra tự nhiên.
Hướng dẫn cách đo chiều cao cân nặng cho bé chính xác tại nhà
Để đối chiếu chính xác với bảng chiều cao cân nặng của trẻ , phụ huynh cần thực hiện thao tác đo chuẩn kỹ thuật:
Đo cân nặng: Nên cân vào buổi sáng sớm, khi trẻ chưa ăn sáng và đã đi vệ sinh xong. Cho trẻ mặc quần áo mỏng nhẹ, bỏ tã lót dày hoặc giày dép để tránh sai số.
Đo chiều cao cho trẻ dưới 2 tuổi: Đặt trẻ nằm ngửa trên thước đo dọc chuyên dụng hoặc mặt phẳng cứng. Giữ thẳng hai đầu gối của bé, kéo thước từ đỉnh đầu đến hết gót chân.
Đo chiều cao cho trẻ trên 2 tuổi: Cho trẻ đứng thẳng lưng áp sát vào tường (5 điểm chạm: gót chân, bắp chân, mông, vai, sau đầu). Trẻ không mang giày dép, mắt nhìn thẳng về phía trước.
Khi nào bố mẹ cần đưa trẻ đi khám dinh dưỡng
Cha mẹ nên chủ động đưa con đến gặp bác sĩ chuyên khoa Nhi - Dinh dưỡng khi nhận thấy các dấu hiệu bất thường sau:
Trẻ rơi vào trạng thái chững cân hoặc không phát triển chiều cao liên tục trong khoảng 3–6 tháng.
Chỉ số thể trạng của bé lệch xa mốc trung bình, chạm hoặc vượt ngưỡng cảnh báo dưới -2SD (nguy cơ suy dinh dưỡng) hoặc trên +2SD (nguy cơ thừa cân) khi tra cứu bảng chiều cao cân nặng của trẻ .
Trẻ xuất hiện tình trạng biếng ăn kéo dài, tiêu hóa kém, hay đầy hơi, nôn trớ hoặc sức đề kháng suy giảm dẫn đến ốm vặt thường xuyên.
Tốc độ tăng chiều cao và cân nặng của trẻ theo từng giai đoạn như thế nào?
Trẻ dưới 1 tuổi có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, cân nặng khi tròn 1 tuổi thường tăng gấp 3 lần so với lúc mới sinh. Từ 2 tuổi trở đi cho đến tiền dậy thì, tốc độ tăng trưởng đi vào quỹ đạo ổn định, trung bình mỗi năm bé tăng khoảng 2 kg cân nặng và 5–7 cm chiều cao.
Bé gái và bé trai có chênh lệch chỉ số phát triển không?
Có. Do sự khác biệt về sinh lý và tốc độ phát triển xương, chỉ số chiều cao và cân nặng trung bình của bé trai thường nhỉnh hơn bé gái ở cùng mốc tháng tuổi.
Sản phẩm nào chăm sóc và hỗ trợ tăng trưởng cho trẻ?
Sữa công thức dinh dưỡng chuyên biệt: Hỗ trợ bổ sung năng lượng chuẩn và vi chất cân đối cho trẻ nhẹ cân, chững cân hoặc bứt phá chiều cao.
Viên uống / Siro Vitamin D3 K2: Tăng cường khả năng hấp thu Canxi vào xương, hỗ trợ hệ xương răng chắc khỏe và phát triển chiều cao tối ưu.
Men vi sinh & Siro Kẽm: Hỗ trợ cân bằng hệ vi sinh đường ruột, giúp bé ăn ngon miệng, tăng cường sức đề kháng và cải thiện khả năng hấp thu dinh dưỡng.
Theo dõi chiều cao cân nặng của trẻ định kỳ
Theo dõi bảng chiều cao cân nặng của trẻ định kỳ giúp cha mẹ phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng hoặc thừa cân, từ đó có hướng điều chỉnh chế độ ăn uống, vận động và chăm sóc phù hợp.
Nếu cần tư vấn các sản phẩm hỗ trợ bổ sung Vitamin D3, K2, Canxi cho trẻ, cha mẹ có thể liên hệ ABC Pharmacy để được tư vấn và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bé.
Nguồn Tham Khảo
Child Growth Standards: Length/height-for-age, weight-for-age – World Health Organization (WHO).
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị suy dinh dưỡng ở trẻ em – Bộ Y tế Việt Nam.